.

Chọn hướng và tuổi khi làm nhà

Xuất bản: Thứ tư, 21/10/2009, 15:21 [GMT+7]

Theo quan niệm phong thủy trước khi quyết định xây nhà cần cân nhắc tuổi của chủ nhà. Không nên phạm vào các năm: Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai… Nếu không am hiểu về thuật Phong Thủy làm nhà không kiêng kỵ sẽ gây ra những tổn hại rất lớn, hoặc cũng ảnh hưởng đến số mệnh.

Các tuổi Kim lâu:
(Đặc biệt cấm kỵ, không được phạm):

12

15

17

19

21

24

26

28

30

33

42

35

37

39

51

44

46

48

60

53

62

55

57

69

71

64

66

-

-

73

-

75

-

-

-

-

-

-

-

-


Các tuổi hoang ốc: (Nếu chỉ phạm riêng năm Hoang ốc cũng có thể làm được)

12

14

15

18

21

23

27

29

30

36

32

24

45

38

41

33

47

39

50

56

42

54

65

48

51

63

57

69

60

66

72

74

75

-

-

-

-

-

-

-

 

Các năm Tam tai (Nếu chỉ phạm riêng năm Tam tai cũng có thể làm được)


Tuổi âm lịch của chủ nhà

Các năm tam tai cần tránh

Thân

Thìn

Dần

Mão

Thìn

Dần

Ngọ

Tuất

Thân

Dậu

Tuất

Hợi

Mão

Mùi

Tỵ

Ngọ

Mùi

Tỵ

Dậu

Sửi

Hợi

Sửu


Chú ý: 


- Tuổi Kim lâu đặc biệt cấm kỵ không nên phạm
- Nếu chỉ phạm một trong các tuổi Hoang ốc hoặc Tam tai thì cũng có thể làm được
- Nếu phạm 2 trong 3 yếu tố trên thì không nên làm
- Nếu bất đắc dĩ phải làm thì nên dùng các biện pháp thay thế như mượn tuổi....


Bảng tra hướng nhà theo tuổi và ngũ hành


Năm sinh

 

   Tuổi

 âm lịch

Ngũ hành

Quái số

Cung phi

Tứ trạch

 

Nam

 

Nữ

 

Nam

 

Nữ

 

Nam

 

Nữ

1945

Ất Dậu

Mộc-

1

5

Khảm

Khôn

Đông

Tây

1946

Bính Tuất

Hỏa+

9

6

Ly

Càn

Đông

Tây

1947

Đinh Hợi

Hỏa-

8

7

Cấn

Đoài

Tây

Tây

1948

Mậu Tí

Thổ+

7

8

Đoài

Cấn

Tây

Tây

1949

Kỷ Sửu

Thổ-

6

9

Càn

Ly

Tây

Đông

1950

Canh Dần

Kim +

5

1

Khôn

Khảm

Tây

Đông

1951

Tân Mão

Kim-

4

2

Tốn

Khôn

Đông

Tây

1952

Nhâm Thìn

Thủy+

3

3

Chấn

Chấn

Đông

Đông

1953

Quý Tị

Thủy-

2

4

Khôn

Tốn

Tây

Đông

1954

Giáp Ngọ

Mộc+

1

5

Khảm

Khôn

Đông

Tây

1955

Ất Mùi

Mộc-

9

6

Ly

Càn

Đông

Tây

1956

Bính Thân

Hỏa+

8

7

Cấn

Đoài

Tây

Tây

1957

Đinh Dậu

Hỏa-

7

8

Đoài

Cấn

Tây

Tây

1958

Mậu Tuất

Thổ+

6

9

Càn

Ly

Tây

Đông

1959

Kỷ Hợi

Thổ-

5

1

Khôn

Khảm

Tây

Đông

1960

Canh Tí

Kim +

4

2

Tốn

Khôn

Đông

Tây

1961

Tân Sửu

Kim-

3

3

Chấn

Chấn

Đông

Đông

1962

Nhâm Dần

Thủy+

2

4

Khôn

Tốn

Tây

Đông

1963

Quý Mão

Thủy-

1

5

Khảm

Khôn

Đông

Tây

1964

Giáp Thìn

Mộc+

9

6

Ly

Càn

Đông

Tây

1965

Ất Tị

Mộc-

8

7

Cấn

Đoài

Tây

Tây

1966

Bính Ngọ

Hỏa+

7

8

Đoài

Cấn

Tây

Tây

1967

Đinh Mùi

Hỏa-

6

9

Càn

Ly

Tây

Đông

1968

Mậu Thân

Thổ+

5

1

Khôn

Khảm

Tây

Đông

1969

Kỷ Dậu

Thổ-

4

2

Tốn

Khôn

Đông

Tây

1970

Canh Tuất

Kim +

3

3

Chấn

Chấn

Đông

Đông

1971

Tân Hợi

Kim-

2

4

Khôn

Tốn

Tây

Đông

1972

Nhâm Tý

Thủy+

1

5

Khảm

Khôn

Đông

Tây

1973

Quý Sửu

Thủy-

9

6

Ly

Càn

Đông

Tây

1974

Giáp Dần

Mộc+

8

7

Cấn

Đoài

Tây

Tây

1975

Ất Mão

Mộc-

7

8

Đoài

Cấn

Tây

Tây

1976

Bính Thìn

Hỏa+

6

9

Càn

Ly

Tây

Đông

1977

Đinh Tỵ

Hỏa-

5

1

Khôn

Khảm

Tây

Đông

1978

Mậu Ngọ

Thổ+

4

2

Tốn

Khôn

Đông

Tây

1979

Kỷ Mùi

Thổ-

3

3

Chấn

Chấn

Đông

Đông

1980

Canh Thân

Kim +

2

4

Khôn

Tốn

Tây

Đông

1981

Tân Dậu

Kim-

1

5

Khảm

Khôn

Đông

Tây

1982

Nhâm Tuất

Thủy+

9

6

Ly

Càn

Đông

Tây

1983

Quý Hợi

Thủy-

8

7

Cấn

Đoài

Tây

Tây

1984

Giáp Tí

Mộc+

7

8

Đoài

Cấn

Tây

Tây

1985

Ất Sửu

Mộc-

6

9

Càn

Ly

Tây

Đông

1986

Bính Dần

Hỏa+

5

1

Khôn

Khảm

Tây

Đông

1987

Đinh Mão

Hỏa-

4

2

Tốn

Khôn

Đông

Tây

1988

Mậu Thìn

Thổ+

3

3

Chấn

Chấn

Đông

Đông

1989

Kỷ Tỵ

Thổ-

2

4

Khôn

Tốn

Tây

Đông

1990

Canh Ngọ

Kim +

1

5

Khảm

Khôn

Đông

Tây

1991

Tân Mùi

Kim-

9

6

Ly

Càn

Đông

Tây

1992

Nhâm Thân

Thủy+

8

7

Cấn

Đoài

Tây

Tây

1993

Quý Dậu

Thủy-

7

8

Đoài

Cấn

Tây

Tây

1994

Giáp Tuất

Mộc+

6

9

Càn

Ly

Tây

Đông

1995

Ất Hợi

Mộc-

5

1

Khôn

Khảm

Tây

Đông

1996

Bính Tý

Hỏa+

4

2

Tốn

Khôn

Đông

Tây

1997

Đinh Sửu

Hỏa-

3

3

Chấn

Chấn

Đông

Đông

1998

Mậu Dần

Thổ+

2

4

Khôn

Tốn

Tây

Đông

1999

Kỷ Mão

Thổ-

1

5

Khảm

Khôn

Đông

Tây

2000

Canh Thìn

Kim +

9

6

Ly

Càn

Đông

Tây

2001

Tân Tỵ

Kim-

8

7

Cấn

Đoài

Tây

Tây

2002

Nhâm Ngọ

Thủy+

7

8

Đoài

Cấn

Tây

Tây

2003

Quý Mùi

Thủy-

6

9

Càn

Ly

Tây

Đông

2004

Giáp Thân

Mộc+

5

1

Khôn

Khảm

Tây

Đông

2005

Ất Dậu

Mộc-

4

2

Tốn

Khôn

Đông

Tây

2006

Bính Tuất

Hỏa+

3

3

Chấn

Chấn

Đông

Đông

2007

Đinh Hợi

Hỏa-

2

4

Khôn

Tốn

Tây

Đông

2008

Mậu Tí

Thổ+

1

5

Khảm

Khôn

Đông

Tây

2009

Kỷ Sửu

Thổ-

9

6

Ly

Càn

Đông

Tây

2010

Canh Dần

Kim +

8

7

Cấn

Đoài

Tây

Tây


Tuổi theo ngũ hành, quái số, cung phi là những thông số giúp ta định vị được bản thân mình trong không gian vũ trụ và cũng giúp ta lựa chọn được vị trí tối ưu trong cuộc sống thường ngày. Cụ thể người mang hành Kim có tính cách, đặc điểm khác người mang hành Mộc. Mỗi người lại có một con số huyền bí goi là “Quái Số”. Từ con số này bạn có thể kiểm nghiệm và ứng dụng không gian sống của mình một cách có lợi nhất. Cung phi Càn hoặc Khôn biểu thị cho tính cách của bạn.

Theo phong thủy có hai nhóm hướng chính: Đông hướng và Tây hướng

Đông hướng gồm các hướng sau: Chính Đông, chính Nam, chính Bắc và Đông Nam

Tây hướng gồm các hướng sau: Chính Tây, Tây Bắc, Tây Nam và Đông Bắc
Những người tuổi Thân, Tí, Thìn không nên làm nhà ở phía Nam hướng ra phía Bắc. Những người tuổi Tị, Dậu, Sửu nên làm nhà ở phía Đông hướng ra phía Tây. Những người tuổi Dậu, Ngọ, Tuất không hợp với nhà phía Bắc hướng ra phía Nam. Những người tuổi Hợi, Mão, Mùi không hợp với nhà ở phía Tây.

Sinh Tiếu

Hướng bất lợi

Nhà ở chính Nam hướng ra chính Bắc

Sửu

Nhà ở Tây Nam, lệch Nam hướng ra Đông Bắc, lệch Bắc

Dần

Nhà ở Tây Nam, lệch Tây hướng ra Đông Bắc, lệch Đông

Mão

Nhà ở chính Tây hướng ra chính Đông

Thìn

Nhà ở Tây Bắc,  lệch Tây hướng ra Đông Nam, lệch Đông

Tị

Nhà ở Tây Bắc, lệch Bắc hướng ra Đông Nam, lệch Nam

Ngọ

Nhà ở chính Bắc hướng ra chính Nam

Mùi

Nhà ở Đông Bắc, lệch Bắc hướng ra Tây Nam, lệch Nam

Thân

Nhà ở Đông Bắc, lệch Đông hướng ra Tây Nam, lệch Tây

Dậu

Nhà ở chính Đông hướng sang chính Tây

Tuất

Nhà ở Đông Nam, lệch Đông hướng ra Tây Bắc, lệch Tây

Hợi

Nhà ở Đông Nam, lệch Nam hướng ra Tây Bắc, lệch Bắc

Sửu, Dậu, Tị

Nhà ở phía Đông hướng ra phía Tây

Tí, Thìn, Thân

Nhà ở phía Nam hướng ra phía Bắc

Dần, Ngọ, Tuất

Nhà ở phía Bắc hướng ra phía Nam

Mão, Mùi, Hợi

Nhà ở phía Tây hướng ra phía Đông


Phương Linh

Trắc nghiệm
Thế giới kiến trúc
.